HONDA CIVIC 1.5RS

934.000.000 đ

Hà Nội, ngày 4 tháng 03 năm 2019

 

Honda Việt Nam giới thiệu phiên bản mới Honda Civic 2019

 

Kể từ lần đầu tiên ra mắt thị trường Việt Nam vào năm 2006, Honda Civic đã trở thành một trong những mẫu xe đứng đầu phân khúc sedan hạng C được đông đảo khách hàng tin tưởng và ủng hộ. Đặc biệt, sự thành công của Honda Civic thế hệ thứ 10 đã đánh dấu bước đột phá ngoạn mục với doanh số cộng dồn trong 2 năm liên tiếp từ 2017 đến 2018 gấp hơn 8 lần doanh số của thế hệ thứ 9 trong 2 năm trước đó. Những con số ấn tượng minh chứng cho sức hấp dẫn đến từ các giá trị nổi bật của mẫu xe: thiết kế thể thao đột phá hàng đầu phân khúc, động cơ mạnh mẽ đem lại khả năng vận hành thú vị và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, trang bị hàng loạt công nghệ hiện đại, ưu việt.

 

Tiếp nối những giá trị đã tạo nên bản sắc của Honda Civic thế thệ thứ 10, Honda Việt Nam chính thức giới thiệu phiên bản mới Honda Civic 2019 với những thay đổi mạnh mẽ về thiết kế ngoại thất cũng như nội thất, đem đến một diện mạo mới nhấn mạnh cá tính trẻ trung, năng động và sự bứt phá mạnh mẽ trên từng đường nét, nhằm đáp ứng nhu cầu của nhiều hơn nữa các khách hàng yêu thích mẫu xe đậm chất thể thao.

 

 

Đây là lần đầu tiên Honda Việt Nam giới thiệu đến khách hàng phiên bản thể thao RS cho Honda Civic. RS (Road Sailing) đại diện cho tinh thần thể thao và không ngừng chinh phục thử thách của Honda, luôn hướng đến sự năng động, phóng khoáng trong sáng tạo nhưng vẫn theo đuổi đỉnh cao của sự hoàn mỹ, tinh tế. Chính vì vậy, không chỉ kế thừa tinh thần thể thao đột phá, Honda Civic 1.5 RS còn đem đến khí chất riêng, khơi nguồn cảm hứng cho những khát khao chinh phục, nỗ lực kiến tạo nên những giá trị mới và khẳng định bản lĩnh của người dẫn đầu. Bản RS sở hữu những ưu thế vượt trội: thiết kế thể thao phá cách, cảm giác phấn khích khi cầm lái và trang bị nhiều công nghệ tiên tiến. Đặc biệt, RS cũng là bản duy nhất có thêm tùy chọn màu Đỏ đam mê, khẳng định mãnh mẽ cá tính khác biệt của chủ sở hữu và được trang bị động cơ tăng áp 1.5L VTEC TURBO vận hành mạnh mẽ, vượt trội với công suất cực đại 170Hp và mômen xoắn cực đại lên đến 220Nm tại 1.700 - 5.500 vòng/phút, khơi dậy sự hứng khởi và niềm vui cầm lái bất tận trên mọi hành trình.

 

 

Ngoài những nâng cấp về tính năng và nội thất, phiên bản mới Honda Civic 2019 nổi bật với những thay đổi nổi bật về thiết kế ngoại thất, nhấn mạnh cá tính của mẫu xe đậm chất thể thao: Mặt ca-lăng đen mờ với logo RS là nét chấm phá tạo nên nét riêng biệt không trộn lẫn, La-zăng 18 inch cứng cáp, khỏe khoắn, Cánh lướt gió thể thao tôn lên nét năng động, phóng khoáng cho mẫu xe... Bên cạnh đó, với mục tiêu tối đa hóa sự tiện nghi cho người lái, Honda Civic 2019 được trang bị thêm một số tính năng mới: Khởi động từ xa bằng chìa khóa, Điều hòa hai vùng độc lập...

 

Honda VIỆT NAM RA MẮT CHÍNH THỨC VÀ CÔNG BỐ GIÁ CIVIC 2019

Sau nhiều ngày chờ đợi, Honda Việt Nam chính thức giới thiệu và công bố giá bán lẻ đề xuất cho mẫu xe Honda Civic 2019.

• Civic 2019 bản E, 3 màu sắc, giá dự kiến từ [729 triệu đồng]
• Civic 2019 bản G, 4 màu sắc, giá dự kiến từ [789 triệu đồng]
• Civic 2019 bản RS, 5 màu màu sắc, giá dự kiến từ [929 triệu đồng]

Là “chiến binh” tốc độ được kỳ vọng nhất trong năm 2019, lần đầu tiên Civic ra mắt phiên bản RS sắc “Đỏ đam mê” với ưu thế vượt trội như: thiết kế đột phá với la-zăng 18 inch khỏe khoắn, cánh lướt gió thể thao tích hợp đèn phanh, mặt ca-lăng sơn đen thể thao với logo RS dập nổi đầy cá tính. Civic 2019 chính là mẫu xe dành riêng cho những chủ nhân tiên phong chinh phục mọi thử thách mới!

 

DANH MỤC CIVIC 1.8 E CIVIC 1.8 G CIVIC 1.5 RS
Kiểu động cơ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Hộp số Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.799 1.799 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 139/6.500 170/5.500 170/5.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 174/4.300 220/1.700-5.500 220/1.700-5.500
Tốc độ tối đa (km/h) 200 200 200
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) 10 8.3 8.3
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47 47 47
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp
DANH MỤC CIVIC 1.8 E CIVIC 1.8G CIVIC 1.5 RS

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo Quy chuẩn QCVN 86:2015/BGTVT & QCVN05:2009/BGTVN.
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,2 5,6 5,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,5 7,7 8,0
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,8 4,4 4,6
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.630 x 1.799 x 1.416
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.547/1.563
Cỡ lốp 215/50R16 215/50R17 215/50R18
La-zăng Hợp kim/16 inch Hợp kim/17 inch Hợp kim/18 inch

 

DANH MỤC CIVIC 1.8 E CIVIC 1.8G CIVIC 1.5 RS
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3
Trọng lượng không tải (kg) 1.261 1.317 1.331
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.670 1.740 1.740
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
DANH MỤC CIVIC 1.8 E CIVIC 1.8 G CIVIC 1.5 RS
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
    Đèn chiếu xa Halogen LED LED
    Đèn chiếu gần Halogen (Projector) LED LED
DANH MỤC CIVIC 1.8 E CIVIC 1.8 G CIVIC 1.5 RS
    Đèn chạy ban ngày LED LED LED
    Tự động tắt theo thời gian
    Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn sương mù Halogen Halogen Halogen
Đèn vị trí hông xe
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa mạ Chrome
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Ăng ten Tích hợp trên kính chắn gió Tích hợp trên kính chắn gió Dạng vây cá mập
DANH MỤC CIVIC 1.8 E CIVIC 1.8 G CIVIC 1.5 RS
NỘI THẤT
 
    Bảng đồng hồ trung tâm Analog (Đồng hồ cơ) Digital (Đồng hồ điện tử) Digital (Đồng hồ điiện tử)
    Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Da (Màu đen) Da (Màu đen)
    Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng 8 hướng 8 hướng
    Hàng ghế 2 Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
    Cửa sổ trời Không Không
    Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
    Hộc đồ khu vực khoang lái
    Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
    Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
DANH MỤC CIVIC 1.8 E CIVIC 1.8 G CIVIC 1.5 RS
TAY LÁI
    Chất liệu Da Da Da
    Điều chỉnh 4 hướng
    Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
    Phanh tay điện tử
    Chế độ giữ phanh tự động
    Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp
    Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
DANH MỤC CIVIC 1.8 E CIVIC 1.8 G CIVIC 1.5 RS
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
    Màn hình 7 inch Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
    Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Không
    Chế độ đàm thoại rảnh tay
    Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag) Không
    Kết nối wifi và lướt web Không
    Kết nối HDMI Không
    Kết nối Bluetooth
    Kết nối USB 1 Cổng 2 Cổng 2 Cổng
    Đài AM/FM
    Hệ thống loa 4 loa 8 loa 8 loa
    Nguồn sạc
DANH MỤC CIVIC 1.8 E CIVIC 1.8 G CIVIC 1.5 RS
Tiện nghi khác
    Hệ thống điều hòa tự động 1 Vùng 1 Vùng (Có thể điều chỉnh cảm ứng) 2 Vùng (Có thể điều chỉnh cảm ứng)
    Cừa gió điều hòa cho hàng ghế sau
    Đèn cốp
    Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
    Hệ thông cân bằng điện tử (VSA)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
DANH MỤC CIVIC 1.8 E CIVIC 1.8 G CIVIC 1.5 RS
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    Camera lùi 3 góc quay 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
    Chức năng khóa cửa tự động
BỊ ĐỘNG
    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
    Túi khí bên cho hàng ghế trước
    Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không
    Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
DANH MỤC CIVIC 1.8 E CIVIC 1.8 G CIVIC 1.5 RS
    Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
AN NINH
    Chìa khóa được mã khóa chống trộm và hệ thống báo động
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không
* Một số hình ảnh trong tài liệu này có thể hơi khác so với thực tế. Công ty Honda Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không cần báo trước


Vui lòng chờ